
Nhà sản xuất ống FEP
Ống FEP nổi bật với khả năng chống hóa chất, chịu nhiệt cao và không dính, phù hợp cho ứng dụng y tế, điện và công nghiệp. Ống FEP của chúng tôi có nhiều kích thước OD/ID, độ dày thành và chiều dài cắt tùy chỉnh theo yêu cầu. Chúng tôi cũng cung cấp màu và sọc tùy chỉnh.
Các biến thể ống FEP của chúng tôi

- Ống linh hoạt với thành trong nhẵn và bề mặt không dính.
- Thường dùng cho truyền chất lỏng và khí.
- OD: 0.5mm - 8.0mm.
- ID: 0.3mm - 6.0mm.
- Độ dày thành: 0.1mm - 1.0mm.

- Thiết kế co khi nhiệt để ôm chặt và khít quanh linh kiện.
- Phù hợp ứng dụng cần cách điện và phủ chắc chắn.
- ID trước co: 3.0mm - 12.0mm.
- ID sau co: 2.3mm - 7.5mm.
- Độ dày thành: 0.03mm - 0.35mm.

- Thiết kế xoắn gợn sóng để tăng độ linh hoạt.
- Uốn quanh chướng ngại dễ hơn ống thẳng.
- OD: 6mm - 25mm.
- ID: 4mm - 22mm.
- Độ dày thành: 1.0mm - 1.6mm.
Thông số ống FEP tiêu chuẩn của chúng tôi
| ID | OD | Độ dày thành | Chiều dài |
|---|---|---|---|
| 0.3 +- 0.05mm | 0.5 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.4 +- 0.05mm | 0.6 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.5 +- 0.05mm | 0.7 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.6 +- 0.05mm | 0.8 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.7 +- 0.05mm | 0.9 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.8 +- 0.05mm | 1.0 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 0.9 +- 0.05mm | 1.1 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 1.1 +- 0.05mm | 1.3 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 1.3 +- 0.05mm | 1.5 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 1.5 +- 0.05mm | 1.7 +- 0.05mm | 0.10mm | 50m |
| 1.6 +- 0.08mm | 2 +- 0.08mm | 0.20mm | 300 |
| 1.0 +- 0.08mm | 2 +- 0.08mm | 0.50mm | 300 |
| 2.0 +- 0.08mm | 3 +- 0.08mm | 0.50mm | 200 |
| 3.0 +- 0.08mm | 4 +- 0.08mm | 0.50mm | 100 |
| 4.0 +- 0.1mm | 6 +- 0.1mm | 1.0mm | 100 |
| 5.0 +- 0.1mm | 7 +- 0.1mm | 1.0mm | 100 |
| 6.0 +- 0.1mm | 8 +- 0.1mm | 1.0mm | 100 |
Ống FEP khác ống PTFE như thế nào?
Cả hai đều là fluoropolymer, nhưng ống FEP linh hoạt hơn, trong hơn và có điểm nóng chảy thấp hơn ống PTFE.
Bạn cung cấp ống FEP những kích thước nào?
Chúng tôi cung cấp nhiều đường kính trong và ngoài. Ống FEP tiêu chuẩn: OD: 0.5mm - 8.0mm; ID: 0.3mm - 6.0mm
Ống FEP của bạn có thể cuộn hoặc tạo hình tùy chỉnh không?
Có, chúng tôi cung cấp ống cuộn, xoắn và tạo hình cho ứng dụng chuyên biệt.
Bạn có cung cấp ống FEP mã màu không?
Có, chúng tôi cung cấp ống FEP màu tùy chỉnh để nhận dạng.
Bạn có in logo hoặc ký hiệu lên ống FEP không?
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ in tùy chỉnh cho thương hiệu, vạch đo hoặc nhận dạng.
Bạn định giá ống FEP như thế nào?
Giá dựa trên kích thước, số lượng và tùy chỉnh.